Some HR terminologies

Turnover rate

Tỷ lệ thay thế: phần trăm nhân viên rời công việc (không tính sa thải) , trên tổng số nhân viên còn lại – qua 1 thời kỳ.

.

Attrition rate

Tỷ lệ hao mòn: phần trăm nhân viên mất đi (kể cả từ các quyết định layoff, cả death, cả retirement, ) , trên tổng số nhân viên còn lại – qua 1 thời kỳ.

Ngoài ngữ cảnh HR thì nó còn 2 ý nghĩa: 1/ hao mòn vật lý (churn rate) 2/ phần trăm khách hàng ngưng thuê bao (subscriptions lost) .

.

ER

Quan hệ nhân viên (Employee Relations – can also be Retention ;-) )

.

CSR

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp (Corporate Social Responsibilities)

.

Recruitment Policy

Chính sách tuyển dụng

.

Competitive Advantage

Lợi thế cạnh tranh. (còn một từ khác gần nghĩa là USP – unique selling proposition)

.

Payroll

Bảng lương

.

Payslip/Paycheck

Phiếu trả lương

.

C&B

Lương thưởng, lương bổng (Compensation & Benefits)

.

Performance Appraisal

Đánh giá năng lực

.

KPI

Chỉ số hiệu suất chính (Key Performance Indicator)

.

MBO

Quản lý bằng mục tiêu (Management by Objectives)

.

ROI

Tỷ suất lợi nhuận đầu tư (Return of Investment)

.

Hawthorne effect

Hiệu ứng Hawthorne – nhân viên có hiệu suất làm việc cao hơn khi có 1 số thỏa mãn phi kinh tế (được xem là thành viên tập thể, hoặc cảm thấy nỗ lực được ghi nhận, … )

.

Flex time

Thời gian làm việc linh động (flexible time)

.

Resource

Nhân viên

./.

 

 

Bonus: Quy định lương tối thiểu ở VN một số năm gần đây

1985: 220 đồng/tháng

. . .

01.04.1993: 120.000 đồng/tháng

01.01.1997: 144.000 đồng/tháng

01.01.2000: 180.000 đồng/tháng

01.01.2001: 210.000 đồng/tháng

01.10.2004: 290.000 đồng/tháng

01.10.2005: 350.000 đồng/tháng

01.10.2006: 450.000 đồng/tháng

01.01.2008: 540.000 đồng/tháng
(bắt đầu quy định riêng cho từng loại hình DN với mức lương tối thiểu vùng, 540 – 580 – 620 và 800 – 900 – 1000 tùy loại hình và địa bàn doanh nghiệp)

01.05.2009: 650.000 đồng/tháng
(mức này đã được áp dụng cho các DN ngoài nhà nước từ 01.01.2009, 650-690-740-800k và 920-950-1080-1200k tùy loại hình và địa bàn doanh nghiệp)

01.05.2010: 730.000 đồng/tháng (mức này đã được áp dụng cho các DN ngoài nhà nước từ 01.01.2010, 730-810-880-980k và 1000-1040-1190-1340k tùy loại hình và địa bàn doanh nghiệp)

01.05.2011: 830.000 đồng/tháng
(mức này đã được áp dụng cho các DN ngoài nhà nước từ 01.01.2011, 830-1050-1200-1350k và 1100-1170-1350-1550k tùy loại hình và địa bàn doanh nghiệp)
01.05.2012: 1050.000 đồng/tháng
(mức này đã được áp dụng cho các DN ngoài nhà nước từ 01.01.2012, tùy loại hình và địa bàn doanh nghiệp)

 

. . .

 

 

.

 

./.

About DucQuoc.wordpress.com

A coder, brother, and player at times...
This entry was posted in Marketing, Reading. Bookmark the permalink.

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s